Thứ hai, ngày 5 tháng 5 năm 2036 dương lịch
Ngày 10 tháng Tư năm Bính Thìn âm lịch · ngày Nhâm Thân
Tiết khí: Lập hạ (bắt đầu từ hôm nay)
Nửa thuận — sao Lục Hợp, Thiên Ân và Tục Thế hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Trùng phục kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư và Tiểu Hao kiêng
Nửa thuận — sao Ngũ phú và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hỏa tai, Hoang vu và Lôi công kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Lục Hợp, Thiên Ân và Tục Thế hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Trùng phục kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư và Tiểu Hao kiêng
Nửa thuận — sao Ngũ phú và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hỏa tai, Hoang vu và Lôi công kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.
Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.
Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.
Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.
Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.
Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.
Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.
Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 10 tháng Tư năm Bính Thìn, tức ngày Nhâm Thân tháng Quý Tỵ.
Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.