Thứ bảy, ngày 26 tháng 4 năm 2036 dương lịch
Ngày 1 tháng Tư năm Bính Thìn âm lịch · ngày Quý Hợi
Tiết khí: Cốc vũ
Nửa thuận — sao Ngũ Hợp và Thiên Phúc hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Thuận — có sao Địa tài, Kim đường và Thiên Phúc hợp việc này
Nửa thuận — sao Dịch Mã và Thiên Phúc hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Thuận — có sao Thiên Phúc hợp việc này
Nửa thuận — sao Kim đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Phúc hợp nhưng sao Thần cách kiêng
Nửa thuận — sao Ngũ Hợp và Thiên Phúc hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Dịch Mã và Thiên Phúc hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Phúc hợp nhưng sao Thần cách kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.
Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.
Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 1 tháng Tư năm Bính Thìn, tức ngày Quý Hợi tháng Quý Tỵ.
Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.