Thứ năm, ngày 13 tháng 12 năm 2035 dương lịch
Ngày 14 tháng Mười Một năm Ất Mão âm lịch · ngày Mậu Thân
Tiết khí: Đại tuyết
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
Thuận — có sao Đại Hồng Sa, Tam Hợp và Thanh Long hợp việc này
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Cửu không kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Cửu không kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
Thuận — có sao Đại Hồng Sa, Tam Hợp và Thanh Long hợp việc này
Thuận — có sao Đại Hồng Sa, Tam Hợp và Thanh Long hợp việc này
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Cửu không kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Cửu không kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.
Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.
Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.
Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.
Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.
Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 14 tháng Mười Một năm Ất Mão, tức ngày Mậu Thân tháng Mậu Tý.
Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.