Thứ bảy, ngày 27 tháng 10 năm 2035 dương lịch
Ngày 27 tháng Chín năm Ất Mão âm lịch · ngày Tân Dậu
Tiết khí: Sương giáng
Thuận — có sao Ngũ Hợp, Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp việc này
Thuận — có sao Địa tài, Kim đường, Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp việc này
Thuận — có sao Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp việc này
Thuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
Thuận — có sao Kim đường và Thiên Quý hợp việc này
Nửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa kiêng
Thuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
Nửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.
Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 27 tháng Chín năm Ất Mão, tức ngày Tân Dậu tháng Bính Tuất.
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.