Lịch âm ngày 3 tháng 9 năm 2035

Thứ hai, ngày 3 tháng 9 năm 2035 dương lịch
Ngày 2 tháng Tám năm Ất Mão âm lịch · ngày Đinh Mão
Tiết khí: Xử thử

Ngày hắc đạoTrực NguyMệnh Lư Trung Hỏa

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
TrựcNguy
Ngũ hànhHỏa
Nạp âmLư Trung Hỏa
Tuổi xungQuý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thầnHướng chính nam
Hướng Tài thầnHướng chính đông

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

23:00–01:00
Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Dậu17:00–19:00

Giờ hắc đạo

Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Không phòng, Nguyệt Yếm đại họa và Phi Ma sát (Tai sát) kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Yếm đại họa và Thần cách kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Không phòng, Nguyệt Yếm đại họa và Phi Ma sát (Tai sát) kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Yếm đại họa và Thần cách kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Minh đường

Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.

Thiên Ân

Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

Hoang vu

Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

Không phòng

Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.

Ngũ hư

Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.

Nguyệt phá

Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

Nguyệt Yếm đại họa

Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

Phi Ma sát (Tai sát)

Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.

Thần cách

Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

Thiên tặc

Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

Tội chỉ

Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

Nhị thập bát tú

SaoTrươngtốt
Khổng Minh lục diệuLưu Liênxấu

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Đinh Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợpChi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
XungChi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
HìnhChi Mão hình với Tý.
HạiChi Mão hại với chi Thìn.
PháChi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiXử thử
Bắt đầu13:43 23/08/2035
Tiết khí kế tiếpBạch lộ (02:02 08/09/2035)
Còn lại5 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanĐinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
ChiMão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 03/09/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 2 tháng Tám năm Ất Mão, tức ngày Đinh Mão tháng Ất Dậu.

Ngày 03/09/2035 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 03/09/2035 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.