Thứ ba, ngày 24 tháng 7 năm 2035 dương lịch
Ngày 20 tháng Sáu năm Ất Mão âm lịch · ngày Bính Tuất
Tiết khí: Đại thử
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Quỷ khốc và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Nguyệt Hư (Nguyệt Sát), Sát chủ và Tiểu Hao kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long, Thiên Quý và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Quỷ khốc và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Quỷ khốc và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Nguyệt Hư (Nguyệt Sát), Sát chủ và Tiểu Hao kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thanh Long, Thiên Quý và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Quỷ khốc và Sát chủ kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.
Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.
Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.
Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.
Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.
Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.
Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.
Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 20 tháng Sáu năm Ất Mão, tức ngày Bính Tuất tháng Quý Mùi.
Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.