Thứ tư, ngày 4 tháng 7 năm 2035 dương lịch
Ngày 29 tháng Năm năm Ất Mão âm lịch · ngày Bính Dần
Tiết khí: Hạ chí
Nửa thuận — sao Ích Hậu, Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên hỷ và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ, Cô thần và Ly sàng kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Mã (Lộc mã) và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoàng Sa kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
Thuận — có sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công kiêng
Thuận — có sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
Nửa thuận — sao Ích Hậu, Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên hỷ và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ, Cô thần và Ly sàng kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Mã (Lộc mã) và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoàng Sa kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.
Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.
Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.
Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.
Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.
Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.
Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.
Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 29 tháng Năm năm Ất Mão, tức ngày Bính Dần tháng Nhâm Ngọ.
Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.