Thứ hai, ngày 30 tháng 4 năm 2035 dương lịch
Ngày 23 tháng Ba năm Ất Mão âm lịch · ngày Tân Dậu
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày này là: Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Nửa thuận — sao Lục Hợp, Ngũ Hợp, Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Hoang vu và Ly sàng kiêng
Nửa thuận — sao Địa tài, Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Lục Hợp, Ngũ Hợp, Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Hoang vu và Ly sàng kiêng
Nửa thuận — sao Địa tài, Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.
Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.
Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.
Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 23 tháng Ba năm Ất Mão, tức ngày Tân Dậu tháng Canh Thìn.
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.