Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 2035

Thứ tư, ngày 18 tháng 4 năm 2035 dương lịch
Ngày 11 tháng Ba năm Ất Mão âm lịch · ngày Kỷ Dậu
Tiết khí: Thanh minh

Ngày hoàng đạoTrực ChấpMệnh Đại Trạch Thổ

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
TrựcChấp
Ngũ hànhThổ
Nạp âmĐại Trạch Thổ
Tuổi xungĐinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
Hướng Hỷ thầnHướng đông bắc
Hướng Tài thầnHướng chính nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

23:00–01:00
Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Dậu17:00–19:00

Giờ hắc đạo

Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Lục Hợp, Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Hoang vu và Ly sàng kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Địa tài, Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu, Trùng phục và Trùng Tang kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Lục Hợp, Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Hoang vu và Ly sàng kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Địa tài, Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu, Trùng phục và Trùng Tang kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Nguyệt giải hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Địa tài

Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

Kim đường

Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

Lục Hợp

Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

Nguyệt giải

Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.

Phổ hộ (Hội hộ)

Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.

Sao xấu

Hoang vu

Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

Ly sàng

Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

Trùng phục

Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

Trùng Tang

Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

SaoChẩntốt
Khổng Minh lục diệuTiểu Cáttốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Kỷ Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
Tam hợpChi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
XungChi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
HìnhChi Dậu tự hình.
HạiChi Dậu hại với chi Tuất.
PháChi Dậu phá với chi Tý.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiThanh minh
Bắt đầu05:53 05/04/2035
Tiết khí kế tiếpCốc vũ (12:48 20/04/2035)
Còn lại2 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanKỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
ChiDậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/04/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 11 tháng Ba năm Ất Mão, tức ngày Kỷ Dậu tháng Canh Thìn.

Ngày 18/04/2035 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 18/04/2035 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.