Thứ tư, ngày 14 tháng 2 năm 2035 dương lịch
Ngày 7 tháng Một năm Ất Mão âm lịch · ngày Bính Ngọ
Tiết khí: Lập xuân
Ngày này là: Ngày Valentine
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Nguyệt Tài và Tam Hợp hợp nhưng sao Bạch hổ và Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Nguyệt Tài, Tam Hợp và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ, Hoàng Sa và Ngũ Quỹ kiêng
Thuận — có sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
Thuận — có sao Nguyệt Ân, Nguyệt Tài và Tam Hợp hợp việc này
Thuận — có sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
Thuận — có sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
Thuận — có sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Nguyệt Tài và Tam Hợp hợp nhưng sao Bạch hổ và Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Nguyệt Tài, Tam Hợp và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ, Hoàng Sa và Ngũ Quỹ kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.
Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.
Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.
Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.
Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.
Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.
Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.
Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.
Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 7 tháng Một năm Ất Mão, tức ngày Bính Ngọ tháng Mậu Dần.
Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.