Thứ năm, ngày 11 tháng 1 năm 2035 dương lịch
Ngày 3 tháng Mười Hai năm Giáp Dần âm lịch · ngày Nhâm Thân
Tiết khí: Tiểu hàn
Thuận — có sao Đại Hồng Sa, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
Thuận — có sao Đại Hồng Sa, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
Thuận — có sao Đại Hồng Sa, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
Thuận — có sao Đại Hồng Sa, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngũ phú, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công kiêng
Thuận — có sao Đại Hồng Sa, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngũ phú, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.
Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.
Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 3 tháng Mười Hai năm Giáp Dần, tức ngày Nhâm Thân tháng Đinh Sửu.
Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.