Thứ tư, ngày 20 tháng 12 năm 2034 dương lịch
Ngày 10 tháng Mười Một năm Giáp Dần âm lịch · ngày Canh Tuất
Tiết khí: Đại tuyết
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Tứ thời cô quả và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Quỷ khốc kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Quỷ khốc kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Tứ thời cô quả và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Quỷ khốc kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Quỷ khốc kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.
Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.
Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 10 tháng Mười Một năm Giáp Dần, tức ngày Canh Tuất tháng Bính Tý.
Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.