Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 2034

Thứ năm, ngày 2 tháng 11 năm 2034 dương lịch
Ngày 22 tháng Chín năm Giáp Dần âm lịch · ngày Nhâm Tuất
Tiết khí: Sương giáng

Ngày hắc đạoTrực KiếnMệnh Đại Hải Thủy

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
TrựcKiến
Ngũ hànhThủy
Nạp âmĐại Hải Thủy
Tuổi xungMậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
Hướng Hỷ thầnHướng chính nam
Hướng Tài thầnHướng chính tây

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Dần03:00–05:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Bạch hổ và Ly sàng kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc và Tam tang kiêng

cầu tài

Thuận — có sao Mãn đức tinh hợp việc này

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Nguyệt Không hợp nhưng sao Thổ phủ kiêng

sửa nhà

Thuận — có sao Mãn đức tinh và Nguyệt Không hợp việc này

cúng tế

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Bạch hổ và Ly sàng kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc và Tam tang kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Nguyệt Không hợp nhưng sao Thổ phủ kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Mãn đức tinh

Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

Nguyệt Không

Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.

Thiên Mã (Lộc mã)

Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.

Sao xấu

Bạch hổ

Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.

Ly sàng

Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

Quỷ khốc

Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.

Tam tang

Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Thổ phủ

Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

Tội chỉ

Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

Nhị thập bát tú

SaoGiáctốt
Khổng Minh lục diệuXích Khẩuxấu

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Nhâm Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
Tam hợpChi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
XungChi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
HìnhChi Tuất hình với Sửu và Mùi.
HạiChi Tuất hại với chi Dậu.
PháChi Tuất phá với chi Mùi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiSương giáng
Bắt đầu15:16 23/10/2034
Tiết khí kế tiếpLập đông (15:33 07/11/2034)
Còn lại5 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanNhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
ChiTuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 02/11/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 22 tháng Chín năm Giáp Dần, tức ngày Nhâm Tuất tháng Giáp Tuất.

Ngày 02/11/2034 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 02/11/2034 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.