Thứ bảy, ngày 17 tháng 6 năm 2034 dương lịch
Ngày 2 tháng Năm năm Giáp Dần âm lịch · ngày Giáp Thìn
Tiết khí: Mang chủng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Minh tinh và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.
Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.
Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 2 tháng Năm năm Giáp Dần, tức ngày Giáp Thìn tháng Canh Ngọ.
Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.