Thứ ba, ngày 9 tháng 5 năm 2034 dương lịch
Ngày 21 tháng Ba năm Giáp Dần âm lịch · ngày Ất Sửu
Tiết khí: Lập hạ
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ích Hậu, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Huyền Vũ và Ngũ hư kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thần cách kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ích Hậu, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Huyền Vũ và Ngũ hư kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thần cách kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.
Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.
Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.
Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.
Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.
Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.
Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.
Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.
Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 21 tháng Ba năm Giáp Dần, tức ngày Ất Sửu tháng Mậu Thìn.
Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.