Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 2034

Thứ năm, ngày 27 tháng 4 năm 2034 dương lịch
Ngày 9 tháng Ba năm Giáp Dần âm lịch · ngày Quý Sửu
Tiết khí: Cốc vũ

Ngày hắc đạoTrực ThuMệnh Tang Đố Mộc

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
TrựcThu
Ngũ hànhMộc
Nạp âmTang Đố Mộc
Tuổi xungTân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thầnHướng đông nam
Hướng Tài thầnHướng tây bắc

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Dậu17:00–19:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ích Hậu, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Huyền Vũ và Ngũ hư kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá và Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thần cách kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ích Hậu, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Huyền Vũ và Ngũ hư kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá và Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thần cách kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Đại Hồng Sa

Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

Ích Hậu

Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.

Thiên Ân

Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

U Vi tinh

Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

Băng tiêu ngoạ hãm

Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.

Cẩu Giảo

Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.

Địa phá

Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.

Hà khôi (Cẩu Giảo)

Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.

Hoang vu

Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

Huyền Vũ

Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

Ngũ hư

Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.

Thần cách

Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

Tiểu Hồng Sa

Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.

Tứ thời cô quả

Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.

Nhị thập bát tú

SaoĐẩutốt
Khổng Minh lục diệuTốc Hỷtốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Quý Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợpChi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
XungChi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
HìnhChi Sửu hình với Tuất và Mùi.
HạiChi Sửu hại với chi Ngọ.
PháChi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiCốc vũ
Bắt đầu07:03 20/04/2034
Tiết khí kế tiếpLập hạ (17:08 05/05/2034)
Còn lại8 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanQuý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
ChiSửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/04/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 9 tháng Ba năm Giáp Dần, tức ngày Quý Sửu tháng Mậu Thìn.

Ngày 27/04/2034 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 27/04/2034 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.