Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 2034

Thứ ba, ngày 25 tháng 4 năm 2034 dương lịch
Ngày 7 tháng Ba năm Giáp Dần âm lịch · ngày Tân Hợi
Tiết khí: Cốc vũ

Ngày hoàng đạoTrực NguyMệnh Thoa Xuyến Kim

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
TrựcNguy
Ngũ hànhKim
Nạp âmThoa Xuyến Kim
Tuổi xungKỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thầnHướng tây nam
Hướng Tài thầnHướng tây nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm và Thụ tử kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc, Thổ cẩm và Thụ tử kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm và Thụ tử kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc, Thổ cẩm và Thụ tử kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Cát Khánh

Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.

Mẫu Thương

Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

Ngọc đường

Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

Thiên Ân

Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Thiên thành

Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

Tuế hợp

Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.

Sao xấu

Địa Tặc

Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.

Thổ cẩm

Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

Thụ tử

Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

Nhị thập bát tú

Saotốt
Khổng Minh lục diệuĐại Antốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Tân Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợpChi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
XungChi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
HìnhChi Hợi tự hình.
HạiChi Hợi hại với chi Thân.
PháChi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiCốc vũ
Bắt đầu07:03 20/04/2034
Tiết khí kế tiếpLập hạ (17:08 05/05/2034)
Còn lại10 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanTân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
ChiHợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 25/04/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 7 tháng Ba năm Giáp Dần, tức ngày Tân Hợi tháng Mậu Thìn.

Ngày 25/04/2034 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 25/04/2034 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.