Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 2034

Thứ năm, ngày 6 tháng 4 năm 2034 dương lịch
Ngày 18 tháng Hai năm Giáp Dần âm lịch · ngày Nhâm Thìn
Tiết khí: Thanh minh

Ngày hoàng đạoTrực KiếnMệnh Trường Lưu Thủy

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
TrựcKiến
Ngũ hànhThủy
Nạp âmTrường Lưu Thủy
Tuổi xungGiáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hướng Hỷ thầnHướng chính nam
Hướng Tài thầnHướng chính tây

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Dần03:00–05:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

an táng

Nửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Tam tang và Thụ tử kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Thụ tử kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

an táng

Nửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Tam tang và Thụ tử kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Thụ tử kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

U Vi tinh

Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

Độc Hỏa

Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

Nguyệt Hỏa

Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

Phủ đầu dát

Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

Tam tang

Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Thụ tử

Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

Nhị thập bát tú

SaoKhuêxấu
Khổng Minh lục diệuKhông Vongxấu

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Nhâm Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
Tam hợpChi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
XungChi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
HìnhChi Thìn tự hình.
HạiChi Thìn hại với chi Mão.
PháChi Thìn phá với chi Sửu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiThanh minh
Bắt đầu00:06 05/04/2034
Tiết khí kế tiếpCốc vũ (07:03 20/04/2034)
Còn lại14 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanNhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
ChiThìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 06/04/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 18 tháng Hai năm Giáp Dần, tức ngày Nhâm Thìn tháng Đinh Mão.

Ngày 06/04/2034 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 06/04/2034 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.