Lịch âm ngày 8 tháng 1 năm 2034

Chủ nhật, ngày 8 tháng 1 năm 2034 dương lịch
Ngày 18 tháng Mười Một nhuận năm Quý Sửu âm lịch · ngày Giáp Tý
Tiết khí: Tiểu hàn

Ngày hắc đạoTrực BếMệnh Hải Trung Kim

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
TrựcBế
Ngũ hànhKim
Nạp âmHải Trung Kim
Tuổi xungCanh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thầnHướng đông bắc
Hướng Tài thầnHướng đông nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00

Giờ hắc đạo

Dần03:00–05:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Kính Tâm, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại họa và Thổ phủ kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Kính Tâm, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại họa và Thổ phủ kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Kính Tâm

Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

Mãn đức tinh

Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

Nguyệt Ân

Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

Quan nhật

Ngày của quan, chủ về công việc chính sự. Hợp trình báo, làm giấy tờ.

Thiên Ân

Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Thiên tài

Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

Sao xấu

Nguyệt Kiến chuyển sát

Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

Nguyệt Yếm đại họa

Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

Phủ đầu dát

Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

Thổ phủ

Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

Nhị thập bát tú

Saoxấu
Khổng Minh lục diệuKhông Vongxấu

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Giáp Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợpChi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
XungChi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
HìnhChi Tý hình với Mão.
HạiChi Tý hại với chi Mùi.
PháChi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiTiểu hàn
Bắt đầu14:04 05/01/2034
Tiết khí kế tiếpĐại hàn (07:27 20/01/2034)
Còn lại12 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanGiáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
ChiTý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 08/01/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 18 tháng Mười Một nhuận năm Quý Sửu, tức ngày Giáp Tý tháng Giáp Tý.

Ngày 08/01/2034 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 08/01/2034 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.