Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 2034

Thứ sáu, ngày 6 tháng 1 năm 2034 dương lịch
Ngày 16 tháng Mười Một nhuận năm Quý Sửu âm lịch · ngày Nhâm Tuất
Tiết khí: Tiểu hàn

Ngày hoàng đạoTrực ThuMệnh Đại Hải Thủy

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
TrựcThu
Ngũ hànhThủy
Nạp âmĐại Hải Thủy
Tuổi xungMậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
Hướng Hỷ thầnHướng chính nam
Hướng Tài thầnHướng chính tây

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Dần03:00–05:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Tứ thời cô quả và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Quỷ khốc kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Quỷ khốc kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Tứ thời cô quả và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Quỷ khốc kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Quỷ khốc kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Đại Hồng Sa

Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

Nguyệt Đức

Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

Sinh khí

Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

Thiên Quý

Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

Hoang vu

Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

Quỷ khốc

Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.

Tứ thời cô quả

Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.

Vãng vong (Thổ kỵ)

Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.

Nhị thập bát tú

SaoNgưuxấu
Khổng Minh lục diệuXích Khẩuxấu

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Nhâm Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
Tam hợpChi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
XungChi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
HìnhChi Tuất hình với Sửu và Mùi.
HạiChi Tuất hại với chi Dậu.
PháChi Tuất phá với chi Mùi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiTiểu hàn
Bắt đầu14:04 05/01/2034
Tiết khí kế tiếpĐại hàn (07:27 20/01/2034)
Còn lại14 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanNhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
ChiTuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 06/01/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 16 tháng Mười Một nhuận năm Quý Sửu, tức ngày Nhâm Tuất tháng Giáp Tý.

Ngày 06/01/2034 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 06/01/2034 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.