Thứ hai, ngày 17 tháng 10 năm 2033 dương lịch
Ngày 25 tháng Chín năm Quý Sửu âm lịch · ngày Tân Sửu
Tiết khí: Hàn lộ
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Huyền Vũ, Nguyệt Hư (Nguyệt Sát), Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tiểu Hao kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thần cách và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Huyền Vũ, Nguyệt Hư (Nguyệt Sát), Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tiểu Hao kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thần cách và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.
Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.
Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.
Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.
Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.
Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 25 tháng Chín năm Quý Sửu, tức ngày Tân Sửu tháng Nhâm Tuất.
Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.