Chủ nhật, ngày 18 tháng 9 năm 2033 dương lịch
Ngày 25 tháng Tám năm Quý Sửu âm lịch · ngày Nhâm Thân
Tiết khí: Bạch lộ
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh, Thiên Ân và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Thuận — có sao Cát Khánh và Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Cát Khánh, Phúc hậu và Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngũ phú và Thiên Ân hợp nhưng sao Lôi công và Thiên ôn kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Ân hợp nhưng sao Lôi công và Thiên ôn kiêng
Thuận — có sao Cát Khánh, Thánh tâm và Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh, Thiên Ân và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngũ phú và Thiên Ân hợp nhưng sao Lôi công và Thiên ôn kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Ân hợp nhưng sao Lôi công và Thiên ôn kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.
Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.
Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.
Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.
Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 25 tháng Tám năm Quý Sửu, tức ngày Nhâm Thân tháng Tân Dậu.
Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.