Thứ sáu, ngày 1 tháng 7 năm 2033 dương lịch
Ngày 5 tháng Sáu năm Quý Sửu âm lịch · ngày Quý Sửu
Tiết khí: Hạ chí
Thuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
Thuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Thuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.
Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.
Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 5 tháng Sáu năm Quý Sửu, tức ngày Quý Sửu tháng Kỷ Mùi.
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.