Thứ sáu, ngày 20 tháng 5 năm 2033 dương lịch
Ngày 22 tháng Tư năm Quý Sửu âm lịch · ngày Tân Mùi
Tiết khí: Lập hạ
Nửa thuận — sao Ích Hậu, Minh đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Quả tú kiêng
Nửa thuận — sao Lộc khố, Minh đường, Nguyệt Tài, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài và Thiên Phúc hợp nhưng sao Cửu không và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Tam tang kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài và Thiên Phúc hợp nhưng sao Cửu không, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Ích Hậu, Minh đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Quả tú kiêng
Nửa thuận — sao Lộc khố, Minh đường, Nguyệt Tài, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài và Thiên Phúc hợp nhưng sao Cửu không và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Tam tang kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài và Thiên Phúc hợp nhưng sao Cửu không, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.
Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.
Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.
Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.
Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.
Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.
Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.
Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.
Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.
Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.
Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.
Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 22 tháng Tư năm Quý Sửu, tức ngày Tân Mùi tháng Đinh Tỵ.
Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Mãn, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.