Chủ nhật, ngày 2 tháng 1 năm 2033 dương lịch
Ngày 2 tháng Mười Hai năm Nhâm Tý âm lịch · ngày Quý Sửu
Tiết khí: Đông chí
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Không phòng và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Tam tang kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Thổ phủ kiêng
Thuận — có sao Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
Thuận — có sao Thiên Ân, Thiên Quý và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Không phòng và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Tam tang kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Thổ phủ kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.
Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.
Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.
Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 2 tháng Mười Hai năm Nhâm Tý, tức ngày Quý Sửu tháng Quý Sửu.
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.