Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 2032

Thứ tư, ngày 29 tháng 9 năm 2032 dương lịch
Ngày 25 tháng Tám năm Nhâm Tý âm lịch · ngày Mậu Dần
Tiết khí: Thu phân

Ngày hoàng đạoTrực ChấpMệnh Thành Đầu Thổ

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
TrựcChấp
Ngũ hànhThổ
Nạp âmThành Đầu Thổ
Tuổi xungNhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
Hướng Hỷ thầnHướng đông nam
Hướng Tài thầnHướng chính bắc

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00

Giờ hắc đạo

Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00
Hợi21:00–23:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Thuận — có sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này

khai trương

Thuận — có sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này

xuất hành

Nửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoàng Sa và Kiếp sát kiêng

an táng

Thuận — có sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này

cầu tài

Nửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng

làm nhà, động thổ

Thuận — có sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này

sửa nhà

Thuận — có sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này

cúng tế

Thuận — có sao Giải thần, Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này

Việc nên tránh

xuất hành

Nửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoàng Sa và Kiếp sát kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Giải thần

Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

Thanh Long

Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.

Thiên Thụy

Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

Sao xấu

Hoàng Sa

Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.

Kiếp sát

Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

Nhị thập bát tú

SaoSâmtốt
Khổng Minh lục diệuĐại Antốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Mậu Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
Tam hợpChi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
XungChi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
HìnhChi Dần hình với Tỵ và Thân.
HạiChi Dần hại với chi Tỵ.
PháChi Dần phá với chi Hợi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiThu phân
Bắt đầu18:10 22/09/2032
Tiết khí kế tiếpHàn lộ (00:30 08/10/2032)
Còn lại9 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanMậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
ChiDần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/09/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 25 tháng Tám năm Nhâm Tý, tức ngày Mậu Dần tháng Kỷ Dậu.

Ngày 29/09/2032 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 29/09/2032 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.