Thứ năm, ngày 22 tháng 4 năm 2032 dương lịch
Ngày 13 tháng Ba năm Nhâm Tý âm lịch · ngày Mậu Tuất
Tiết khí: Cốc vũ
Nửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ và Cửu không kiêng
Nửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
Nửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Cửu không kiêng
Nửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Giải thần và Phúc Sinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
Nửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ và Cửu không kiêng
Nửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
Nửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Cửu không kiêng
Nửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Giải thần và Phúc Sinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.
Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.
Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.
Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.
Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.
Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 13 tháng Ba năm Nhâm Tý, tức ngày Mậu Tuất tháng Giáp Thìn.
Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.