Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 2032

Thứ sáu, ngày 6 tháng 2 năm 2032 dương lịch
Ngày 25 tháng Mười Hai năm Tân Hợi âm lịch · ngày Nhâm Ngọ
Tiết khí: Lập xuân

Ngày hắc đạoTrực ĐịnhMệnh Dương Liễu Mộc

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
TrựcĐịnh
Ngũ hànhMộc
Nạp âmDương Liễu Mộc
Tuổi xungGiáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý
Hướng Hỷ thầnHướng chính nam
Hướng Tài thầnHướng chính tây

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00

Giờ hắc đạo

Dần03:00–05:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Kính Tâm, Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Hỏa kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Giải thần, Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Kính Tâm, Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Hỏa kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Giải thần, Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Giải thần

Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

Kính Tâm

Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

Minh tinh

Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.

Thiên Ân

Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Thiên Quý

Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

Độc Hỏa

Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

Hoang vu

Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

Nguyệt Hỏa

Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

Nhị thập bát tú

SaoNgưuxấu
Khổng Minh lục diệuĐại Antốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Nhâm Ngọ (chi Ngọ) lục hợp với chi Mùi.
Tam hợpChi Ngọ tam hợp với Dần và Tuất.
XungChi Ngọ xung với chi Tý; tuổi xung ngày: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý.
HìnhChi Ngọ tự hình.
HạiChi Ngọ hại với chi Sửu.
PháChi Ngọ phá với chi Mão.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiLập xuân
Bắt đầu13:48 04/02/2032
Tiết khí kế tiếpVũ thủy (09:32 19/02/2032)
Còn lại13 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanNhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
ChiNgọ bất thiêm cái, ốc chủ cánh trương (ngày Ngọ không lợp mái nhà, chủ nhà dễ đổi thay)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 06/02/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 25 tháng Mười Hai năm Tân Hợi, tức ngày Nhâm Ngọ tháng Tân Sửu.

Ngày 06/02/2032 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 06/02/2032 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.