Lịch âm ngày 26 tháng 12 năm 2031

Thứ sáu, ngày 26 tháng 12 năm 2031 dương lịch
Ngày 13 tháng Mười Một năm Tân Hợi âm lịch · ngày Canh Tý
Tiết khí: Đông chí

Ngày hoàng đạoTrực KiếnMệnh Bích Thượng Thổ

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
TrựcKiến
Ngũ hànhThổ
Nạp âmBích Thượng Thổ
Tuổi xungCanh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thầnHướng tây bắc
Hướng Tài thầnHướng tây nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00

Giờ hắc đạo

Dần03:00–05:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Kính Tâm và Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại họa và Thổ phủ kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Kính Tâm và Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại họa và Thổ phủ kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Kính Tâm

Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

Mãn đức tinh

Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

Quan nhật

Ngày của quan, chủ về công việc chính sự. Hợp trình báo, làm giấy tờ.

Thiên tài

Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

Sao xấu

Nguyệt Kiến chuyển sát

Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

Nguyệt Yếm đại họa

Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

Phủ đầu dát

Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

Thổ phủ

Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

Nhị thập bát tú

SaoQuỷxấu
Khổng Minh lục diệuĐại Antốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Canh Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợpChi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
XungChi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
HìnhChi Tý hình với Mão.
HạiChi Tý hại với chi Mùi.
PháChi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiĐông chí
Bắt đầu08:55 22/12/2031
Tiết khí kế tiếpTiểu hàn (02:15 06/01/2032)
Còn lại11 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanCanh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
ChiTý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/12/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 13 tháng Mười Một năm Tân Hợi, tức ngày Canh Tý tháng Canh Tý.

Ngày 26/12/2031 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 26/12/2031 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.