Chủ nhật, ngày 5 tháng 10 năm 2031 dương lịch
Ngày 19 tháng Tám năm Tân Hợi âm lịch · ngày Mậu Dần
Tiết khí: Thu phân
Thuận — có sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này
Thuận — có sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này
Nửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoàng Sa và Kiếp sát kiêng
Thuận — có sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này
Nửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
Thuận — có sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này
Thuận — có sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này
Thuận — có sao Giải thần, Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này
Nửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoàng Sa và Kiếp sát kiêng
Nửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.
Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.
Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.
Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.
Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 19 tháng Tám năm Tân Hợi, tức ngày Mậu Dần tháng Đinh Dậu.
Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.