Thứ bảy, ngày 9 tháng 8 năm 2031 dương lịch
Ngày 22 tháng Sáu năm Tân Hợi âm lịch · ngày Tân Tỵ
Tiết khí: Lập thu
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Dịch Mã, Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc hậu, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Sinh khí, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Sinh khí, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Dịch Mã, Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc hậu, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Sinh khí, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Sinh khí, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.
Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.
Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.
Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.
Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 22 tháng Sáu năm Tân Hợi, tức ngày Tân Tỵ tháng Ất Mùi.
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.