Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 2031

Thứ tư, ngày 4 tháng 6 năm 2031 dương lịch
Ngày 15 tháng năm Tân Hợi âm lịch · ngày Ất Hợi
Tiết khí: Tiểu mãn

Ngày hoàng đạoTrực PháMệnh Sơn Đầu Hỏa

Ngày này là: Lễ Phật đản

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
TrựcPhá
Ngũ hànhHỏa
Nạp âmSơn Đầu Hỏa
Tuổi xungKỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thầnHướng tây bắc
Hướng Tài thầnHướng đông nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

khai trương

Thuận — có sao Địa tài, Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp việc này

xuất hành

Nửa thuận — sao Dịch Mã và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Dịch Mã và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng

cúng tế

Không thuận — có sao Thần cách kiêng việc này

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Dịch Mã

Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

Địa tài

Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

Kim đường

Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

Nguyệt đức hợp

Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

Sao xấu

Nguyệt phá

Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

Thần cách

Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

Vãng vong (Thổ kỵ)

Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.

Nhị thập bát tú

SaoBíchtốt
Khổng Minh lục diệuTốc Hỷtốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Ất Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợpChi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
XungChi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
HìnhChi Hợi tự hình.
HạiChi Hợi hại với chi Thân.
PháChi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiTiểu mãn
Bắt đầu12:27 21/05/2031
Tiết khí kế tiếpMang chủng (03:35 06/06/2031)
Còn lại2 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanẤt bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
ChiHợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 04/06/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 15 tháng Tư năm Tân Hợi, tức ngày Ất Hợi tháng Quý Tỵ.

Ngày 04/06/2031 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 04/06/2031 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.