Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 2031

Thứ năm, ngày 10 tháng 4 năm 2031 dương lịch
Ngày 19 tháng Ba năm Tân Hợi âm lịch · ngày Canh Thìn
Tiết khí: Thanh minh

Ngày hoàng đạoTrực KiếnMệnh Bạch Lạp Kim

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
TrựcKiến
Ngũ hànhKim
Nạp âmBạch Lạp Kim
Tuổi xungGiáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hướng Hỷ thầnHướng tây bắc
Hướng Tài thầnHướng tây nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Dần03:00–05:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Thuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này

khai trương

Thuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này

xuất hành

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Tam tang kiêng

cầu tài

Thuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn và Thổ phủ kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng

cúng tế

Thuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này

Việc nên tránh

xuất hành

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Tam tang kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn và Thổ phủ kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Mãn đức tinh

Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

Nguyệt Ân

Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

Thanh Long

Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.

Thiên Ân

Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

Ngũ Quỹ

Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.

Nguyệt Hình

Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

Phủ đầu dát

Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

Tam tang

Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Thiên ôn

Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

Thổ phủ

Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

Nhị thập bát tú

SaoKhuêxấu
Khổng Minh lục diệuĐại Antốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Canh Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
Tam hợpChi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
XungChi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
HìnhChi Thìn tự hình.
HạiChi Thìn hại với chi Mão.
PháChi Thìn phá với chi Sửu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiThanh minh
Bắt đầu06:28 05/04/2031
Tiết khí kế tiếpCốc vũ (13:31 20/04/2031)
Còn lại10 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanCanh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
ChiThìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/04/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 19 tháng Ba năm Tân Hợi, tức ngày Canh Thìn tháng Nhâm Thìn.

Ngày 10/04/2031 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 10/04/2031 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.