Thứ ba, ngày 4 tháng 2 năm 2031 dương lịch
Ngày 13 tháng Một năm Tân Hợi âm lịch · ngày Ất Hợi
Tiết khí: Lập xuân (bắt đầu từ hôm nay)
Thuận — có sao Lục Hợp, Thiên Quý và U Vi tinh hợp việc này
Thuận — có sao Thiên Quý và U Vi tinh hợp việc này
Nửa thuận — sao Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Kiếp sát kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Câu Trận và Thổ cẩm kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
Nửa thuận — sao Ngũ phú, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa phá và Thổ cẩm kiêng
Thuận — có sao Thiên Quý và U Vi tinh hợp việc này
Thuận — có sao Thánh tâm, Thiên Quý và U Vi tinh hợp việc này
Nửa thuận — sao Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Kiếp sát kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Câu Trận và Thổ cẩm kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
Nửa thuận — sao Ngũ phú, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa phá và Thổ cẩm kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.
Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.
Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.
Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.
Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.
Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.
Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.
Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 13 tháng Một năm Tân Hợi, tức ngày Ất Hợi tháng Canh Dần.
Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.