Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 2030

Thứ tư, ngày 31 tháng 7 năm 2030 dương lịch
Ngày 2 tháng Bảy năm Canh Tuất âm lịch · ngày Đinh Mão
Tiết khí: Đại thử

Ngày hoàng đạoTrực ThànhMệnh Lư Trung Hỏa

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
TrựcThành
Ngũ hànhHỏa
Nạp âmLư Trung Hỏa
Tuổi xungQuý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thầnHướng chính nam
Hướng Tài thầnHướng chính đông

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

23:00–01:00
Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Dậu17:00–19:00

Giờ hắc đạo

Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ích Hậu, Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo và Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ích Hậu, Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo và Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Cát Khánh

Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.

Ích Hậu

Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.

Nguyệt đức hợp

Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

Thiên Ân

Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

Chu tước hắc đạo

Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

Hoang vu

Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

Thiên Lại

Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

Nhị thập bát tú

SaoBíchtốt
Khổng Minh lục diệuLưu Liênxấu

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Đinh Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợpChi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
XungChi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
HìnhChi Mão hình với Tý.
HạiChi Mão hại với chi Thìn.
PháChi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiĐại thử
Bắt đầu01:24 23/07/2030
Tiết khí kế tiếpLập thu (17:47 07/08/2030)
Còn lại7 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanĐinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
ChiMão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 31/07/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 2 tháng Bảy năm Canh Tuất, tức ngày Đinh Mão tháng Giáp Thân.

Ngày 31/07/2030 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 31/07/2030 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.