Thứ sáu, ngày 31 tháng 5 năm 2030 dương lịch
Ngày 30 tháng Tư năm Canh Tuất âm lịch · ngày Bính Dần
Tiết khí: Tiểu mãn
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Ly sàng và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Kiếp sát và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Kính Tâm, Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Thiên Cương (hay Diệt Môn), Thổ cẩm và Trùng Tang kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Kiếp sát và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá, Thiên Cương (hay Diệt Môn), Thiên ôn và Thổ cẩm kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Nguyệt Hỏa, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thiên ôn kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Ly sàng và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Kiếp sát và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Kính Tâm, Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Thiên Cương (hay Diệt Môn), Thổ cẩm và Trùng Tang kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Kiếp sát và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá, Thiên Cương (hay Diệt Môn), Thiên ôn và Thổ cẩm kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Nguyệt Hỏa, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thiên ôn kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.
Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.
Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.
Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.
Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.
Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.
Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 30 tháng Tư năm Canh Tuất, tức ngày Bính Dần tháng Tân Tỵ.
Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.