Thứ tư, ngày 13 tháng 3 năm 2030 dương lịch
Ngày 10 tháng Hai năm Canh Tuất âm lịch · ngày Đinh Mùi
Tiết khí: Kinh trập
Nửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Tục Thế hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Địa tài, Kim đường, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
Thuận — có sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
Thuận — có sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
Thuận — có sao Âm Đức, Kim đường, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
Thuận — có sao Âm Đức, Kim đường, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
Nửa thuận — sao Âm Đức, Kim đường, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng
Thuận — có sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
Nửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Tục Thế hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Địa tài, Kim đường, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Kim đường, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.
Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.
Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.
Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.
Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 10 tháng Hai năm Canh Tuất, tức ngày Đinh Mùi tháng Kỷ Mão.
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.