Chủ nhật, ngày 20 tháng 1 năm 2030 dương lịch
Ngày 17 tháng Mười Hai năm Kỷ Dậu âm lịch · ngày Ất Mão
Tiết khí: Đại hàn (bắt đầu từ hôm nay)
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Quả tú kiêng
Thuận — có sao Địa tài, Kim đường, Lộc khố, Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp việc này
Thuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này
Thuận — có sao Thiên phú hợp việc này
Thuận — có sao Kim đường hợp việc này
Nửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp nhưng sao Thiên ôn và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Quả tú kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp nhưng sao Thiên ôn và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.
Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.
Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.
Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.
Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 17 tháng Mười Hai năm Kỷ Dậu, tức ngày Ất Mão tháng Đinh Sửu.
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Mãn, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.