Thứ ba, ngày 10 tháng 7 năm 2029 dương lịch
Ngày 29 tháng Năm năm Kỷ Dậu âm lịch · ngày Tân Sửu
Tiết khí: Tiểu thử
Nửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
Thuận — có sao Âm Đức, Cát Khánh, Địa tài, Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp việc này
Thuận — có sao Âm Đức, Cát Khánh và Nguyệt đức hợp hợp việc này
Thuận — có sao Âm Đức và Cát Khánh hợp việc này
Nửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh và Kim đường hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Nguyệt phá kiêng
Thuận — có sao Âm Đức, Cát Khánh và Thánh tâm hợp việc này
Nửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh và Kim đường hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Nguyệt phá kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.
Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.
Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 29 tháng Năm năm Kỷ Dậu, tức ngày Tân Sửu tháng Canh Ngọ.
Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.