Thứ năm, ngày 2 tháng 11 năm 2028 dương lịch
Ngày 16 tháng Chín năm Mậu Thân âm lịch · ngày Tân Mão
Tiết khí: Sương giáng
Nửa thuận — sao Lục Hợp, Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Câu Trận và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thánh tâm và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Lục Hợp, Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Câu Trận và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thánh tâm và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 16 tháng Chín năm Mậu Thân, tức ngày Tân Mão tháng Nhâm Tuất.
Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.