Thứ ba, ngày 11 tháng 7 năm 2028 dương lịch
Ngày 19 tháng Năm nhuận năm Mậu Thân âm lịch · ngày Đinh Dậu
Tiết khí: Tiểu thử
Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Kính Tâm, Minh đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Trùng Tang kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tiểu Hao kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thần cách và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Kính Tâm, Minh đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Trùng Tang kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tiểu Hao kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thần cách và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.
Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.
Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.
Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.
Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.
Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.
Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.
Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.
Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.
Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.
Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.
Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 19 tháng Năm nhuận năm Mậu Thân, tức ngày Đinh Dậu tháng Mậu Ngọ.
Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Mãn, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.