Thứ sáu, ngày 23 tháng 6 năm 2028 dương lịch
Ngày 1 tháng Năm nhuận năm Mậu Thân âm lịch · ngày Kỷ Mão
Tiết khí: Hạ chí
Nửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Thụy, Tục Thế và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Cửu không, Hà khôi (Cẩu Giảo), Ngũ Quỹ và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá và Lỗ ban sát kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hỏa tai kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Thụy, Tục Thế và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Cửu không, Hà khôi (Cẩu Giảo), Ngũ Quỹ và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá và Lỗ ban sát kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hỏa tai kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.
Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.
Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.
Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.
Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.
Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.
Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.
Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.
Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.
Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.
Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.
Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.
Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 1 tháng Năm nhuận năm Mậu Thân, tức ngày Kỷ Mão tháng Mậu Ngọ.
Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.