Thứ hai, ngày 6 tháng 12 năm 2027 dương lịch
Ngày 9 tháng Mười Một năm Đinh Mùi âm lịch · ngày Kỷ Mùi
Tiết khí: Tiểu tuyết
Thuận — có sao Cát Khánh, Ngũ Hợp và Nguyệt giải hợp việc này
Thuận — có sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp việc này
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Câu Trận kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Nguyệt phá kiêng
Thuận — có sao Cát Khánh, Nguyệt giải và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Câu Trận kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Nguyệt phá kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.
Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.
Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.
Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.
Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.
Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 9 tháng Mười Một năm Đinh Mùi, tức ngày Kỷ Mùi tháng Nhâm Tý.
Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.