Thứ hai, ngày 29 tháng 11 năm 2027 dương lịch
Ngày 2 tháng Mười Một năm Đinh Mùi âm lịch · ngày Nhâm Tý
Tiết khí: Tiểu tuyết
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý, Thiên tài và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Kính Tâm, Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý, Thiên tài và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại họa và Thổ phủ kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý, Thiên tài và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Kính Tâm, Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý, Thiên tài và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại họa và Thổ phủ kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.
Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.
Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.
Ngày của quan, chủ về công việc chính sự. Hợp trình báo, làm giấy tờ.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.
Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.
Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.
Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 2 tháng Mười Một năm Đinh Mùi, tức ngày Nhâm Tý tháng Nhâm Tý.
Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.