Thứ hai, ngày 1 tháng 2 năm 2027 dương lịch
Ngày 25 tháng Mười Hai năm Bính Ngọ âm lịch · ngày Tân Hợi
Tiết khí: Đại hàn
Nửa thuận — sao Âm Đức, Ích Hậu, Minh đường, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Nhân Cách kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Dịch Mã, Minh đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài, Phúc hậu và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Ích Hậu, Minh đường, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Nhân Cách kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Dịch Mã, Minh đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài, Phúc hậu và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.
Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.
Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.
Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.
Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.
Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 25 tháng Mười Hai năm Bính Ngọ, tức ngày Tân Hợi tháng Tân Sửu.
Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.