Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 2025

Thứ tư, ngày 26 tháng 2 năm 2025 dương lịch
Ngày 29 tháng Một năm Ất Tỵ âm lịch · ngày Bính Dần
Tiết khí: Vũ thủy

Ngày hắc đạoTrực KiếnMệnh Lư Trung Hỏa

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
TrựcKiến
Ngũ hànhHỏa
Nạp âmLư Trung Hỏa
Tuổi xungNhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
Hướng Hỷ thầnHướng tây nam
Hướng Tài thầnHướng chính đông

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00

Giờ hắc đạo

Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00
Hợi21:00–23:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

khai trương

Thuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp việc này

xuất hành

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

an táng

Thuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp việc này

cầu tài

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Phúc hậu và Thiên Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Lôi công và Thổ phủ kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Lôi công kiêng

cúng tế

Thuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Phúc hậu và Thiên Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Lôi công và Thổ phủ kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Lôi công kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Mãn đức tinh

Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

Nguyệt Ân

Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

Nguyệt Đức

Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

Phúc hậu

Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

Thiên Ân

Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Yếu yên (thiên quý)

Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.

Sao xấu

Lôi công

Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

Lục Bất thành

Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

Thổ phủ

Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

Vãng vong (Thổ kỵ)

Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.

Nhị thập bát tú

SaoSâmtốt
Khổng Minh lục diệuTiểu Cáttốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Bính Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
Tam hợpChi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
XungChi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
HìnhChi Dần hình với Tỵ và Thân.
HạiChi Dần hại với chi Tỵ.
PháChi Dần phá với chi Hợi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiVũ thủy
Bắt đầu17:06 18/02/2025
Tiết khí kế tiếpKinh trập (15:07 05/03/2025)
Còn lại7 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanBính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
ChiDần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/02/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 29 tháng Một năm Ất Tỵ, tức ngày Bính Dần tháng Mậu Dần.

Ngày 26/02/2025 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 26/02/2025 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.