Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 2023

Thứ sáu, ngày 7 tháng 4 năm 2023 dương lịch
Ngày 17 tháng Hai nhuận năm Quý Mão âm lịch · ngày Ất Mùi
Tiết khí: Thanh minh

Ngày hắc đạoTrực BìnhMệnh Sa Trung Kim

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
TrựcBình
Ngũ hànhKim
Nạp âmSa Trung Kim
Tuổi xungẤt Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thầnHướng tây bắc
Hướng Tài thầnHướng đông nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Dậu17:00–19:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Tam Hợp, Thiên Quý và Tục Thế hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Âm Đức, Địa tài, Kim đường, Mãn đức tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng

xuất hành

Thuận — có sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này

an táng

Nửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng

cầu tài

Thuận — có sao Âm Đức, Kim đường, Mãn đức tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này

làm nhà, động thổ

Thuận — có sao Âm Đức, Kim đường, Mãn đức tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này

sửa nhà

Nửa thuận — sao Âm Đức, Kim đường, Mãn đức tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng

cúng tế

Thuận — có sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Tam Hợp, Thiên Quý và Tục Thế hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Âm Đức, Địa tài, Kim đường, Mãn đức tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Âm Đức, Kim đường, Mãn đức tinh, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Âm Đức

Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.

Địa tài

Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

Kim đường

Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

Mãn đức tinh

Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

Tam Hợp

Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

Thiên Quý

Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Tục Thế

Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

Sao xấu

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

Hỏa tai

Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

Nhân Cách

Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.

Trùng Tang

Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

SaoCangxấu
Khổng Minh lục diệuTiểu Cáttốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Ất Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợpChi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
XungChi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
HìnhChi Mùi hình với Sửu và Tuất.
HạiChi Mùi hại với chi Tý.
PháChi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiThanh minh
Bắt đầu08:13 05/04/2023
Tiết khí kế tiếpCốc vũ (15:13 20/04/2023)
Còn lại13 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanẤt bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
ChiMùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/04/2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 17 tháng Hai nhuận năm Quý Mão, tức ngày Ất Mùi tháng Ất Mão.

Ngày 07/04/2023 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 07/04/2023 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.