Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 2023

Thứ sáu, ngày 20 tháng 1 năm 2023 dương lịch
Ngày 29 tháng Mười Hai năm Nhâm Dần âm lịch · ngày Mậu Dần
Tiết khí: Đại hàn (bắt đầu từ hôm nay)

Ngày hoàng đạoTrực TrừMệnh Thành Đầu Thổ

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
TrựcTrừ
Ngũ hànhThổ
Nạp âmThành Đầu Thổ
Tuổi xungNhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
Hướng Hỷ thầnHướng đông nam
Hướng Tài thầnHướng chính bắc

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00

Giờ hắc đạo

Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00
Hợi21:00–23:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Thiên tài, Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Thiên tài, Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa Tặc và Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Thiên tài, Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Thiên tài, Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa Tặc và Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Thiên tài

Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

Thiên Thụy

Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

Tuế hợp

Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.

U Vi tinh

Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

Địa Tặc

Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.

Hoang vu

Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

Kiếp sát

Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

Nhị thập bát tú

SaoNgưuxấu
Khổng Minh lục diệuTiểu Cáttốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Mậu Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
Tam hợpChi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
XungChi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
HìnhChi Dần hình với Tỵ và Thân.
HạiChi Dần hại với chi Tỵ.
PháChi Dần phá với chi Hợi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiĐại hàn
Bắt đầu15:29 20/01/2023
Tiết khí kế tiếpĐại hàn (15:29 20/01/2023)
Còn lại0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanMậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
ChiDần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/01/2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 29 tháng Mười Hai năm Nhâm Dần, tức ngày Mậu Dần tháng Quý Sửu.

Ngày 20/01/2023 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 20/01/2023 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.