Thứ tư, ngày 12 tháng 1 năm 2022 dương lịch
Ngày 10 tháng Mười Hai năm Tân Sửu âm lịch · ngày Ất Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Không phòng và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Tam tang kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Thổ phủ kiêng
Thuận — có sao Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Thiên Ân và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Không phòng và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Tam tang kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Thổ phủ kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.
Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.
Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.
Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 10 tháng Mười Hai năm Tân Sửu, tức ngày Ất Sửu tháng Tân Sửu.
Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.