Thứ hai, ngày 8 tháng 11 năm 2021 dương lịch
Ngày 4 tháng Mười năm Tân Sửu âm lịch · ngày Canh Thân
Tiết khí: Lập đông
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Không phòng, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Kiếp sát, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Thiên Cương (hay Diệt Môn), Thổ cẩm và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Kiếp sát, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Không hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá, Thiên Cương (hay Diệt Môn), Thổ cẩm và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Không hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Nguyệt Hỏa, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Không phòng, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Kiếp sát, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Thiên Cương (hay Diệt Môn), Thổ cẩm và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Kiếp sát, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Không hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá, Thiên Cương (hay Diệt Môn), Thổ cẩm và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Không hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Nguyệt Hỏa, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.
Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.
Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.
Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.
Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.
Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.
Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.
Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 4 tháng Mười năm Tân Sửu, tức ngày Canh Thân tháng Kỷ Hợi.
Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.